Innovation Factory

http://duhocnhatbanuytin.com


TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ SỞ THÍCH

Chắc hẳn ai trong mỗi chúng ta cũng đều có ít nhất một sở thích phải không nào? Vậy bạn đã biết những sở thích của mình trong tiếng Nhật là gì chưa ? Hãy cùng xem qua các từ vựng tiếng Nhật về sở thích nào!
Từ vựng về sở thích

1.趣味(しゅみ): Sở thích
2.娯楽(ごらく): Giải trí
3.スポーツ: Thể thao
4.鑑賞する(かんしょう): Thưởng thức
5.上映する(じょうえい): Trình chiếu
6.生け花(いけばな): Nghệ thuật cắm hoa
7.作法(さほう): Cách làm
8.習字(しゅうじ): Luyện chữ
9.稽古する(けいこ): Rèn luyện
10.俳句(はいく): Thơ Haiku
11.絵の具(えのぐ): Dụng cụ vẽ
12.将棋(しょうぎ): Chơi cờ tướg
13.トランプ: Bài tây
14.囲碁(いご): Cờ vây
15.星占い(ほしうらない): Bói sao
16.園芸(えんげい): Nghệ thuật làm vườn
17.栽培する(さいばい): Trồng trọt
18.コレクションする: Sưu tầm
19.レクリエーション: Giải lao
20.海水浴(かいすいよく): Tắm biển
21.泳ぎ(およぎ): Bơi
22.番組(ばんぐみ): Chương trình truyền hình

Nếu một ngày nào đó có một người Nhật hỏi về sở thích của bạn, hãy vận dụng những gì vừa mới học để trả lời nhé! Chúc bạn thành công!

 

Tác giả bài viết: Innovation Factory

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây